Sunday, 19/09/2021 - 14:38|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Mỹ Yên

K.H Bồi dưỡng thường xuyên năm học 2016-2017

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

 

 

Số: 83/KH-MN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Mỹ Yên,ngày 03tháng 10 năm 2016

 

KẾ HOẠCH

Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non năm học 2016 - 2017

 

Căn cứ Thông tư số 36/2011 ngày 17/8/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non;

Căn cứ Quyết định số 382/QĐ-BGDĐT ngày 20/01/2012 về việc ban hành các chương trình bồi dưỡng cán bộ quản lý giáo dục; Thông tư số 26/2012/TT-BGDĐT ngày 10/7/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên;

Thực hiện QĐ số 02/2008/ QĐ – BGD&ĐT ngày 22/1/2008 về quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non. Công văn số 1700/2012/BGD&ĐT ngày 26/3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2016 – 2017 của Phòng GD&ĐT Đại Từ; Kế hoạch số 64/KH - MN ngày 26/8/2016 Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2016 – 2017 của trường mầm non Mỹ Yên.

Trường mầm non Mỹ Yên xây dựng Kế hoạch Bồi dưỡng thường xuyên giáo viên mầm non  năm học 2016 – 2017 như sau:

I. MỤC ĐÍCH

Học tập bồi dưỡng thường xuyên nhằm giúp cho Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên được cập nhật kiến thức chính trị, kinh tế-xã hội, bồi dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực quản lý, năng lực chuyên môn và những năng lực  khác theo yêu cầu của nhiệm vụ năm học, cấp học, Chuẩn nghề nghiệp, yêu cầu đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục.

Phát triển năng lực tự học, tự bồi dưỡng của cán bộ quản lý, giáo viên năng lực tự đánh giá hiệu quả bồi dưỡng thường xuyên, năng lực quản lý, tổ chức hoạt động tự học tập, tự bồi dưỡng của giáo viên và của nhà trường.

II. ĐỐI TƯỢNG BỒI DƯỠNG

Cán bộ quản lý, giáo viên trong nhà trường

III. NỘI DUNG BỒI DƯỠNG

1. Khối kiến thức bắt buộc: (gồm nội dung bồi dưỡng 1 và nội dung bồi dưỡng 2)

1. Nội dung 1:  

Bồi dưỡng về chính trị, các Nghị quyết, chính sách của Đảng, Nhà nước như: Nghị quyết của BCH trung ương Đảng, của tỉnh ủy Thái Nguyên, của cấp ủy địa phương. Bao gồm:

Chỉ thị nhiệm vụ năm  học của Sở GD&ĐT Thái Nguyên; Phòng Giáo dục và Đào tạo Đại Từ,

Các văn bản quy phạm pháp luật về giáo dục mầm non

Cán bộ giáo viên nhà trường tham gia các lớp bồi dưỡng, học tập Nghị quyết hội nghị lần thứ mười ba, BCHTW Đảng khóa XI, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ huyện Đại Từ nhiệm kỳ 2015 – 2020,  Bồi dưỡng chính trị hè 2016.

Tự học tự rèn để nâng cao nhận thức về chính trị, tư tưởng đạo đức, lối sống của bản thân.

2. Nội dung 2: Kiến thức bắt buộc: 30 tiết/giáo viên/ năm học bao gồm những nội dung sau:

- Tổ chức hoạt động nuôi dưỡng cho trẻ học bán trú tại trường mầm non (3 tiết)

- Hướng dẫn tổ chức các hoạt động phat triển nhận thức cho trẻ từ 12-36 tháng ở trường MN (3 tiết lý thuyết – 2 tiết thực hành)

- Hướng dẫn tổ chức các hoạt động phát triển thẩm mỹ cho trẻ mầm non (3 tiết lý thuyết– 2 tiết thực hành)

- Giáo dục kĩ năng xã hội cần thiết để chuẩn bị cho trẻ mẫu giáo 5 tuổi vào lớp một

- 100% cán bộ giáo viên toàn trường tham gia các lớp bồi dưỡng thường xuyên do phòng GD&ĐT mở.

3. Nội dung 3: Kiến thức tự chọn: 60 tiết/giáo viên/ năm học

Nội dung kiến thức tự chọn: Mỗi CBGV đăng ký học 4/44 module (chương trình học BDTX

Ban giám hiệu nhà trường bố trí tổ chức cho giáo viên học các tiết học chung. 4 module tự chọn, giáo viên lên kế hoạch, đăng ký module, thời gian và tự bồi dưỡng hoàn thành vào cuối tháng 4 năm 2017.

IV. HÌNH THỨC BỒI DƯỠNG

1. Nhà trường tham mưu với lãnh đạo địa phương mở lớp bồi dưỡng kiến thức cho CBGV về tình hình kinh tế, chính trị của địa phương và học tập Nghị quyết Đại hội Đảng các cấp.

2. Nhà trường tổ chức bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên các tiết tập trung (Kiến thức bắt buộc) bằng cách tổ chức sinh hoạt chuyên môn theo tổ chuyên môn, toàn trường hay cụm chuyên môn.

3. Bồi dưỡng thường xuyên tập trung nhằm hướng dẫn tự học, thực hành, hệ thống hóa kiến thức, giải đáp thắc mắc của cá nhân, hướng dẫn những nội dung khó, tạo điều kiện để giáo viê có cơ hội được trao đổi về chuyên môn nghiệp vụ và luyện tập kỹ năng, tự bồi dưỡng theo kế hoạch, ghi chép nội dung vào sổ tự bồi dưỡng.

Sau khi bồi dưỡng về lý thuyết giáo viên sẽ được thực hành hệ thống kiến thức vào thực tế công tác chăm sóc giáo dục trẻ.

4. Bồi dưỡng thường xuyên theo hình thức học tập từ xa (qua mạng Internet, các phương tiện thông tin đại chúng, các văn bản hướng dẫn chỉ đạo của các cấp, ngành có liên quan...)

V. ĐÁNH GIÁ VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ BDTX

Căn cứ vào kết quả thực hiện bồi dưỡng thường xuyên cá nhân để đánh giá xếp loại kết quả bồi dưỡng thường xuyên bằng hình thức như sau:

Tiếp thu kiến thức và kĩ năng trong mục đích, nội dung Chương trình, tài liệu bồi dưỡng thường  xuyên (5,0 điểm)

Hiệu quả vận dụng kiến thức bồi dưỡng thường xuyên vào hoạt động  chăm sóc giáo dục trẻ (5,0 điểm)

1. Đánh giá xếp loại:

+ Giáo viên được coi là hoàn thành kế hoạch BDTX nếu đã học tập đầy đủ các nội dung của kế hoạch BDTX của cá nhân, có các điểm thành phần đạt từ 5 điểm trở lên, xếp loại cụ thể như sau:

+ Xếp loại TB nếu điểm trung bình đạt từ 5 đến dưới 7 điểm, trong đó không có điểm thành phần nào dưới 5 điểm.

+ Xếp loại Khá nếu điểm trung bình BDTX đạt từ 7 đến dưới 9 điểm, trong đó không có điểm thành phần nào dưới 6 điểm.

+ Xếp loại Giỏi nếu điểm trung bình BDTX đạt từ 9 đến 10 điểm, trong đó không có điểm thành phần nào dưới 7 điểm.

2. Công nhận và cấp giấy chứng nhận:

          - Nhà trường xếp loại kết quả BDTX của giáo viên đựa trên kết quả đánh giá các nội dung BDTX của giáo viên, nộp kết quả tổng hợp về Phòng giáo dục trướng ngày 20/5/2016.

          - Trình PGDĐT cấp giấy chứng nhận kết quả BDTX đối với cán bộ quản lý và giáo viên được đánh giá hoàn thành kế hoạch BDTX hàng năm.

           VI. BIỆN PHÁP THỰC HIỆN.

           - Tổ chuyên môn xây dựng kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên, hướng dẫn giáo viên xây dựng kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên.

          - Tổ chức các buổi học tập trung (lý thuyết) trong các buổi sinh hoạt chuyên môn của trường, của tổ.

-  Chỉ đạo giáo viên lấy việc tự học là chính (tự nghiên cứu tài liệu, nghiên cứu thông tin trên mạng Internet), kết hợp với việc trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp, đồng thời tham gia đầy đủ các buổi học tập trung do các cấp tổ chức, nhằm tiếp thu kịp thời các hướng dẫn những nội dung khó, lắng nghe giải đáp thắc mắc, trao đổi chuyên môn nghiệp vụ và luyện tập kỹ năng.

- BGH, tổ chuyên môn thường xuyên kiểm tra, đánh giá kết quả học BDTX của cá nhân qua sổ ghi chép các nội dung học tập, tổ chức thăm lớp, dự các hoạt động thực hành do giáo viên thiết kế, tổ chức hoạt động.

VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN.

1. Ban giám hiệu:

- Xây dựng kế hoạch BDTX cho giáo viên, triển khai hướng dẫn, tổng hợp đăng kí nội dung học tập bồi dưỡng.

- Hướng dẫn giáo viên xây dựng kế hoạch BDTX cá nhân và kiểm tra công tác BDTX của giáo viên.

- Tạo điều kiện về cơ sở vật chất, tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho công tác học tập, BDTX, tổ chức sinh hoạt chuyên môn tại trường, cụm chuyên môn cho giáo viên.

- Tổng hợp, báo cáo kết quả công tác BDTX của giáo viên và nộp Phòng giáo dục và Đào tạo trước ngày 25/5/2017.

2. Các tổ trưởng chuyên môn

Hướng dẫn tổ viên xây dựng kế hoạch BDTX cá nhân, tổ chức cho tổ viên đăng kí nội dung bồi dưỡng kiến thức tự chọn, thường xuyên kiểm tra đôn đốc tổ viên, tổng hợp đánh giá kết quả học tập, vận dụng kiến thức BDTX vào nhiệm vụ được giao.

3. Giáo viên

- Xây dựng kế hoạch BDTX cá nhân, tham gia đầy đủ, nghiêm túc các buổi sinh hoạt, bồi dưỡng chuyên môn do tổ chuyên môn, nhà trường, cụm chuyên môn tổ chức.

- Nghiên cứu tài liệu, đăng kí nội dung các Module học tập phù hợp với năng lực, điều kiện cơ sở vật chất và nhiệm vụ được giao trong năm học, trong quá trình học tập ghi chép đầy đủ các nội dung học tập vào sổ bồi dưỡng chuyên môn của cá nhân.

 - Kết quả đánh giá BDTX được lưu vào hồ sơ cá nhân của giáo viên, làm căn cứ để đánh giá, xếp loại chuẩn nghề nghiệp, công chức, xét danh hiệu thi đua, để thực hiện chế độ chính sách, sử dụng giáo viên.

KẾ HOẠCH BDTX THEO THÁNG

 

A

NỘI DUNG BỒI DƯỠNG I (30 tiết /năm học/1 gv)

 

 

TT

Nội dung

 

Số tiết

Số người tham dự

Thời gian

thực hiện

Bổ sung

1

Nội dung bồi dưỡng chính trị hè 2016

10 tiết

28

Tháng 8/2016

 

2

Triển khai chỉ thị nhiệm vụ năm học, các văn bản chỉ đạo của Bộ GD&ĐT

 

10 tiết

28

Tháng 9/2016 và các tháng trong năm

 

3

Các Hội nghị quán triệt nghị quyết, chính sách của Đảng, của Tỉnh uỷ Thái Nguyên, của cấp ủy địa phương

10 tiết

28

Tháng 9/2016 và các tháng trong năm

 

B

NỘI DUNG BỒI DƯỠNG II:

Kiến thức bắt buộc (30 tiết/năm học/1gv)

 

1

Tổ chức hoạt động nuôi dưỡng cho trẻ học bán trú tại trường mầm non (3 tiết)

 

08 tiết

24

Tháng 9/2016

 

 

2

Phòng chống suy dinh dưỡng và thừa cân béo phì cho trẻ em

 

03 tiết

 

24

Tháng 9/2016

 

3

Hướng dẫn tổ chức các hoạt động phát triển nhận thức cho trẻ từ 12-36 tháng ở trường MN

 

05 tiết

 

24

Tháng 10/2016

 

4

Hướng dẫn tổ chức các hoạt động phát triển thẩm mỹ cho trẻ mầm non

 

08 tiết

 

24

 

Tháng 10/2016

 

5

Giáo dục kĩ năng xã hội cần thiết để chuẩn bị cho trẻ mẫu giáo 5 tuổi vào lớp một

06 tiết

 

24

Tháng 12/2016

 

C

NỘI DUNG BỒI DƯỠNG III: Kiến thức tự chọn (60 tiết/ năm học/ 1 gv)

 

 

Nội dung

Số tiết

Số người tham dự

Thời gian

thực hiện

Bổ sung

1

* Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

- Lý thuyết

- Thực hành

 

 

 

 

6 tiết

9 tiết

 

 

23

 

 

Tháng10,11/2016

 

 

 

2

*Module 2Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

- Lý thuyết

- Thực hành

 

 

 

 

 

6 tiết

9 tiết

23

 

 

Tháng 11,12/2016

 

3

* Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

- Lý thuyết

- Thực hành

 

 

6 tiết

9 tiết

23

 

 

Tháng 12/2016,tháng 1/2017

 

4

* Module 8:Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

- Lý thuyết

- Thực hành

 

 

 

6 tiết

9 tiết

 

 

23

Tháng 3,4/2017

 

D

NỘI DUNG BỒI DƯỠNG 3 (60 tiết/năm học dành cho cán bộ quản lý)

1

*Module11: Tư vấn cho các bậc cha mẹ về chăm sóc, giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

- Lý thuyết

- Thực hành

 

 

 

 

6 tiết

9 tiết

03

Tháng 11/2016

 

2

Module 12 Tư vấn cho các bậc cha mẹ về chăm sóc, giáo dục cho trẻ 3-6 tuổi

- Lý thuyết

- Thực hành

 

 

 

6 tiết

9 tiết

03

Tháng 12/2016

 

3

* Module 13: Phương pháp tư vấn về chuyên môn nghiệp vụ cho đồng nghiệp

- Lý thuyết

- Thực hành

 

 

 

6 tiết

9 tiết

03

Tháng 01/2017

 

4

* Module 19:Phương pháp tìm kiếm, khai thác, xử lý thông tin phục vụ XD và tổ chức các hoạt động giáo dục - Lý thuyết

- Thực hành

 

 

 

 

6 tiết

9 tiết

03

Tháng 03/2017

 

Đánh giá kết quả BDTX của giáo viên

 

Tháng 5/2017

Tổng hợp kết quả BDTX nộp phòng GD & ĐT Đại Từ

Trước 25/05/2017

 

DANH SÁCH

Cán bộ giáo viên đăng ký học tập BDTX khối kiến thức tự chọn

Năm học 2016 - 2017

TT

Họ tên

Trình độ chuyên môn

Nhiệm vụ

Được giao

Đăng ký

bồi dưỡng theo module

1

Hà Lan Hương

ĐHMN

Phó HT

1. Module 11: Tư vấn cho các bậc cha mẹ về chăm sóc, giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

2. Module 12 Tư vấn cho các bậc cha mẹ về chăm sóc, giáo dục cho trẻ 3-6 tuổi

3. Module 13: Phương pháp tư vấn về chuyên môn nghiệp vụ cho đồng nghiệp

4. Module 19: Phương pháp tìm kiếm, khai thác, xử lý thông tin phục vụ XD và tổ chức các hoạt động GD

2

Vũ Thị Dung

ĐHMN

Phó HT

1. Module 11: Tư vấn cho các bậc cha mẹ về chăm sóc, giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

2. Module 12 Tư vấn cho các bậc cha mẹ về chăm sóc, giáo dục cho trẻ 3-6 tuổi

3. Module 13: Phương pháp tư vấn về chuyên môn nghiệp vụ cho đồng nghiệp

4. Module 19: Phương pháp tìm kiếm, khai thác, xử lý thông tin phục vụ XD và tổ chức các hoạt động giáo dục

3

Đỗ Thị Hằng

ĐHMN

Giáo viên lớp 5TA

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

4

Trần Thị Hảo

TCMN

Giáo viên lớp 5TA

TT tổ CM 1

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

5

Trần Thị Huyền

CĐMN

Giáo viên lớp 5TB

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

6

Nguyễn Thị Thanh Tuyền

ĐHMN

Giáo viên lớp 5TB

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

7

Nguyễn Thị Duyên

TCMN

Giáo viên lớp 5TC

TP tổ CM1

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

8

Đào Thị Đều

ĐHMN

Giáo viên lớp 5TC

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

9

Dương Thị Ngân

ĐHMN

Giáo viên lớp 4TA

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

10

Hà Thanh Huyền

ĐHMN

Giáo viên lớp 4TA

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

11

Phạm Thị Soan

TCMN

Giáo viên lớp 4TB

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

12

Lê Thị Ngoan

ĐHMN

Giáo viên lớp 4TB

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

13

Đặng Thị Yên

TCMN

Giáo viên lớp 4TC

TTCM 2

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

14

Dương Thị Huệ

CĐMN

Giáo viên lớp 4TC

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

15

La Thị Vân

ĐHMN

Giáo viên lớp 3TA

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

16

Dương Huyền Chang

ĐHMN

Giáo viên lớp 3TA

  • Tổtrưởng

tổ 2

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

17

Nguyễn Thị Cự

ĐHMN

Giáo viên lớp 3TB

TPCM

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

18

Vũ Thị Ngoan

ĐHMN

Giáo viên lớp 3TB

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

19

Nguyễn Kim Thủy

TCMN

Giáo viên lớp 3TC

TT tổ CM 3

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

20

Vũ Thị Oanh

ĐHMN

Giáo viên lớp 3TC

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

21

Phạm Thị Minh

ĐHMN

Giáo viên lớp 2TA

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

22

Triệu Thị Lan

ĐHMN

Giáo viên lớp 2TA

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

23

Nguyễn Thúy Kiều

ĐHMN

Giáo viên lớp 2TA

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

24

Lê Thị Huyền

ĐHMN

Giáo viên lớp 2TB

TT tổ VP

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

25

Nguyễn Thị Hương

TCMN

Giáo viên lớp 2TB

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

26

Lưu Thị Năng

TCMN

Giáo viên lớp 2T Tổ trưởng tổ VP

1. Module 1: Đặc điểm phát triển thể chất, những mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về thể chất

2. Module 2: Đặc điểm phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội; mục tiêu và kết quả mong đợi ở trẻ mầm non về tình cảm, kĩ năng xã hội

3. Module 7: Môi trường giáo dục cho trẻ trẻ mầm non

4. Module 8: Xây dựng môi trường giáo dục cho trẻ 3-36 tháng tuổi

 Trên đây là kế hoạch BDTX cho giáo viên của Trường Mầm non Mỹ Yên năm học 2016-2017. Đề nghị các đồng chí cán bộ giáo viên nghiêm túc thực hiện có hiệu quả kế hoạch đã đề ra ./.

Nơi nhận:

- Phòng GD&ĐT (B/c);

- Các tổ chuyên môn (T/h);

- Lưu: HSCM.

 

KT. HIỆU TRƯỞNG

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Vũ Thị Dung

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 13
Hôm qua : 29
Tháng 09 : 909
Năm 2021 : 9.467