Sunday, 19/09/2021 - 15:20|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Mỹ Yên

KẾ HOẠCH BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2020 - 2021

         PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

 

 

Số: 129/KH-TrMN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Mỹ Yên, ngày  16  tháng 10 năm 2020

 

 

 

 

KẾ HOẠCH

Thực hiện “Ba công khai, bốn kiểm tra”

năm học 2020- 2021

 

 

Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục;

Căn cứ Kế hoạch năm học 2020 - 2021 của trường Mầm non Mỹ Yên đã được phòng GDĐT huyện Đại Từ phê duyệt.

Ban giám hiệu trường mầm non Mỹ Yên lập Kế hoạch thực hiện “Ba công khai, bốn kiểm tra”  năm học 2020 - 2021 như sau:

I. Mục tiêu thực hiện công khai:

- Nhằm nâng cao ý thức và tinh thần trách nhiệm trong đội ngũ cán bộ quản lý và tập thể giáo viên nhà trường ý thức trách nhiệm và tinh thần cộng đồng trong công tác;

- Quản lý tốt việc thu, chi ngân sách cũng như việc sử dụng các nguồn đóng góp tự nguyện từ phụ huynh học sinh đảm bảo khách quan chống các biểu hiện tiêu cực trong đơn vị, từ đó xây dựng tập thể có tính đoàn kết nội bộ tốt;

- Thúc đẩy cán bộ giáo viên nhà trường phấn đấu vươn lên trong công tác, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao;

- Công khai các hoạt động của nhà trường trước cán bộ, giáo viên, học sinh, phụ huynh và quần chúng nhân dân trên địa bàn;

- Tổ chức thực hiện tốt các nội dung công khai cơ bản và quy chế dân chủ ở cơ sở để xây dựng mối đoàn kết trong nội bộ trong trường học;

- Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực tế, về điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát, đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.

- Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.

II. Nội dung thực hiện:

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế.

a. Cam kết chất lượng giáo dục: 

Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được; chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện; kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển; các hoạt động hỗ trợ chăm sóc, giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non (Theo biểu mẫu 01).

*  Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được:

Kết quả phát triển của trẻ đánh giá theo các tiêu chí do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định đạt từ 95% trở lên.

+ Mẫu giáo lớn đánh giá theo 40 chỉ số theo 5 lĩnh vực;

+ Mẫu giáo nhỡ đánh giá theo 36 chỉ số theo 5 lĩnh vực;

+ Mẫu giáo bé đánh giá theo 32 chỉ số theo 5 lĩnh vực;

+ Nhóm trẻ (24-36 tháng) từ 12 – 14 chỉ số, đánh giá theo 4 lĩnh vực.

Yêu cầu thái độ học tập của học sinh: Nhanh nhẹn, chủ động, tích cực tham gia hoạt động nhóm và cá nhân.

100% trẻ khuyết tật ở thể nhẹ được học hòa nhập (nếu có). Có tiến bộ hơn so với đầu năm học.

*  Chương trình chăm sóc giáo dục:

Chương trình giáo dục mầm non theo quy định của Bộ GDĐT, tích hợp giáo dục kỹ năng sống cho trẻ vào trong các hoạt động hàng ngày.

* Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục:

Đáp ứng theo quy định của Thông tư 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/02/2010 của Bộ GDĐT Ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non, thực hiện chương trình giáo dục Mầm non theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT do Bộ GDĐT ban hành; Thông tư số 13/2010/TT-BGDĐT quy định về XD trường học an toàn trong cơ sở giáo dục MN;

b. Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục thực tế:

Công khai số trẻ em/nhóm lớp; số trẻ em học nhóm, lớp ghép; số trẻ em học 2 buổi/ngày; số trẻ em khuyết tật học hòa nhập; số trẻ em được tổ chức ăn bán trú; số trẻ em được kiểm tra sức khỏe định kỳ; kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em; số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi (Theo biểu mẫu 02).

c. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn Quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian.

d. Kiểm định cơ sở giáo dục mầm non:

Công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

a. Cơ sở vật chất:

Diện tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng, diện tích các loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng các thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có và còn thiều so với quy định; số lượng đồ chơi ngoài trời, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp (Theo Biểu mẫu 03). 

b. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý  và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (Theo Biểu mẫu 04).
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

3. Công khai thu chi tài chính:

a. Tình hình tài chính của nhà trường:

Thực hiện Quy chế công khai tài chính theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 18/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017, hướng dẫn công khai đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.

b. Học phí và các khoản thu khác từ người học:

Công khai mức thu học phí và các khoản thu khác theo năm học.

c. Các khoản chi theo năm học:

Công khai các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

d. Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.

đ. Kết quả kiểm toán (nếu có):

Thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại các văn bản quy định hiện hành về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước

III. Thời gian công khai.

1. Tổ chức thực hiện:

+ Công khai các điều kiện cơ sở vật chất, thời gian: Tháng 10/2020.

+ Công khai về chất lượng đào tạo, thời gian: Đầu năm học, cuối học kỳ I và cuối năm học.

+ Công khai về tài chính (đặc biệt là công khai về các khoản đóng góp tự nguyện từ phụ huynh học sinh). Thời gian thực hiện 6 tháng 1 lần đối với tài chính ngân sách và cuối mỗi học kỳ đối với các khoản đóng góp tự nguyện của PHHS. Bất cứ lúc nào cha mẹ học sinh và những người quan tâm, đều có thể tiếp cận các thông tin trên. Để chuẩn bị cho năm học mới, nhà trường có thể cung cấp thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thực hiện. Đối với trẻ em mới tiếp nhận: phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh hoặc phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi nhà trường tiếp nhận nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ.

Đối với trẻ em đang được nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tại nhà trường: phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới.

2. Biện pháp thực hiện:

Thực hiện 3 công khai là để đảm bảo tính công bằng, khách quan, đánh giá đúng việc thực hiện quy định của cấp và ngành về công khai minh bạch các hoạt động trong nhà trường, chi ngân sách, thực hành tiết kiệm chống lãng phí, chống tham nhũng trong nội bộ nhà trường. Giám sát thu, chi các khoản tự  nguyện của Hội cha mẹ học sinh theo đúng Quy chế của Hội.

- Về cơ sở vật chất: Tập thể Cán bộ, giáo viên, nhân viên, Hội cha mẹ học sinh bàn bạc và thống nhất về kế hoạch xây dựng cải tạo, sửa chữa trường lớp, về nguồn tài chính vận động để cải tạo, sửa chữa, quyết toán kinh phí sau cải tạo sửa chữa thực hiện công khai (có báo cáo trước cha mẹ học sinh vào các kỳ họp trong năm học).

- Về chất lượng chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ: Hàng tháng, hàng kỳ việc kiểm tra chất lượng thực được thông báo công khai trước tập thể: Thông báo kế hoạch kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra để tất cả mọi Cán bộ, giáo viên, nhân viên đều nắm bắt được kết quả chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục học sinh trong toàn trường, có đánh giá, rút kinh nghiệm, đưa ra bài học cụ thể.

- Về tài chính: Thực hiện công khai tài chính theo quý, một năm thực hiện công khai tài chính 4 lần và bản quyết toán tài chính được niêm yết tại phòng họp hội đồng nhà trường 1 tuần (có giám sát của thanh tra nhân dân trường).

III. Hình thức và thời điểm công khai:

1. Hình thức:

- Công khai trên website của nhà trường.

- Niêm yết công khai tại bảng tin nhà trường.

- Công khai trong các kỳ họp, đại hội ban đại diện CMHS.

2. Thời điểm công khai:

Công khai vào tháng 6 hàng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

Bất cứ lúc nào cơ sở giáo dục hoạt động, cha mẹ học sinh và những người quan tâm đều có thể tiếp cận các thông tin trên. Để chuẩn bị cho năm học mới, cơ sở giáo dục có thể cung cấp thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thực hiện.

+ Đối với trẻ em mới tiếp nhận: Phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh hoặc phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi cơ sở giáo dục tiếp nhận nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục.

+ Đối với trẻ em đang được nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tại cơ sở giáo dục: phát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm học mới.

IV. Thực hiện 4 kiểm tra:

- Ban thanh tra nhân dân dưới sự chỉ đạo của BCH Công đoàn cơ sở thường xuyên kiểm tra việc phân bổ ngân sách nhà nước cấp chi phục vụ cho công tác dạy và học của nhà trường, kinh phí chi cho hoạt động chuyên môn, kinh phí chi cho mua sắm dụng cụ phục vụ trong nhà trường, kinh phí chi cho việc mua bổ sung tài liệu phục vụ cho công tác giảng dạy của giáo viên...

- Ban thanh tra nhân dân dưới sự chỉ đạo của BCH Công đoàn cơ sở: Kiểm tra các khoản thu đóng góp tự nguyện của phụ huynh học sinh nộp kịp thời về nhà trường tránh tình trạng để tồn đọng tại người thu.

- Ban thanh tra nhân dân dưới sự chỉ đạo của BCH Công đoàn cơ sở: Kiểm tra về chi ngân sách, chế độ cho Cán bộ, giáo viên, nhân viên, chế độ nâng lương và các khoản phụ cấp (nếu có).

- Ban thanh tra chuyên môn dưới sự chỉ đạo của BGH nhà trường kiểm tra chất lượng giảng dạy và giáo dục học sinh theo định kỳ, theo lịch kiểm tra định kỳ trong năm.

V. Tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo

- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

- Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2019-2020 và kế hoạch triển khai quy chế công khai của năm học 2020-2021 trước 30/9/2020.

- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường của các cấp.

- Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:

+ Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.

+ Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh xem xét.

+ Đưa lên trang thông tin điện tử của nhà trường.

Trên đây là kế hoạch Thực hiện “ba công khai, bốn kiểm tra” về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2020-2021 của trường mầm non Mỹ Yên đề nghị các đồng chí Cán bộ, giáo viên, nhân viên nghiêm túc thực hiện./.

 

Nơi nhận:

- Phòng GDĐT Đại Từ (B/cáo);

- Website;

- Công khai văn phòng trường;

- Lưu HS MN.

CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN

 

 

 

Trần Thị Huyền

            HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

            Hà Lan Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ                        TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

 

Biểu mẫu 01

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2020-2021

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 

 

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 

 

 

 

….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ                        TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

 

Biểu mẫu 02

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế,

năm học 2020-2021

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

 

90 

95 

 143

1

Số trẻ em nhóm ghép

 0

 0

0 

 0

 0

 0

 0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 0

 0

0 

 0

0 

0 

 0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 

 

 

 

90 

95 

 143

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

1 

 0

0 

0 

0 

 0

1 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 

 

 

 

 

 

 

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 

 

 

 

 

 

 

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

 

 

 

 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 

 

 

 

 

 

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ                        TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

 

Biểu mẫu 03

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2020-2021

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 6

-

2

Phòng học bán kiên cố

 7

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 2

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 3.596,5

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 1.050

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 2

 

 11

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x 

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

x 

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

x 

 

..

....

 

 

 

 

….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

        PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ                        TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

 

Biểu mẫu 04

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020-2021

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

                                          

   PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ                        Biểu mẫu 01

TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học: 2019 - 2020

STT

Nội Dung

Nhà Trẻ

Mẫu Giáo

 

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

- Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

- Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu.

- Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay.

- Thực hiện 1 số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe. Nhận biết và tránh 1 số nguy cơ không an toàn.

- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

+ 48/52 trẻ = 92,3%

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp

- Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản tố chất trong vận động

- Thực hiện và phối hợp các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tai , mắt

- Thực hiện được 1 số việc tự phục vụ trong sinh hoạt, có 1 số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe

- Khỏe mạnh, cân nặng, chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

+ 315/338 trẻ = 93,2%

 

 

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

- Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

- Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi

- Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

- Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc, tô màu, vẽ nặn, xếp hình, xem tranh.

- Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng gần gũi bằng cử chỉ lời nói

- Nghe hiểu lời nói.

+ 50/52 trẻ = 96,2%

- Thể hiện ý thức về bản thân

- Thể hiện sự tự tin , tự lực

- Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật hiện tượng xung quanh

- Hành vi và qui tắc ứng xử xã hội quan tâm đến môi trường

- Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tựơng và giải quyết vấn đề đơn giản.

- Cản nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật và thể hiện sự sáng tạo qua cách tham gia các hoạt động nghệ thuật.

+ 323/338 trẻ = 95,6%

 

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình GDMN do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Chương trình GDMN do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

 

IV

Các diều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

- Môi trường hoạt động xanh, sạch, đẹp thân thiện, đủ diện tích cho trẻ hoạt động;

- Có đầy đủ đồ dùng cá nhân cho mỗi trẻ.

- Môi trường luôn đảm bảo an toàn cho trẻ về mọi mặt

- Theo dõi sức khỏe trẻ và có chế độ khám sức khỏe định kỳ.

- Môi trường hoạt động xanh, sạch, đẹp thân thiện, đủ diện tích cho trẻ hoạt động;

- Có đầy đủ trang thiết bị, đồ dùng dạy học đồ chơi phù hợp từng lứa tuổi.

- Có đầy đủ đồ dùng cá nhân cho mỗi trẻ.

- Luôn đảm bảo an toàn cho trẻ và có chế độ khám sức khỏe định kỳ.

 

 

 

         CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN

 

 

 

 

               Trần Thị Huyền

Mỹ Yên, ngày 15 tháng 9  năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Hà Lan Hương

 

 

 

                                                                  

                                                                                                                                                                                                                    

                                           PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ                        Biểu mẫu 02

TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

THÔNG B¸O

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

năm học 2019- 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

390

0

0

52

98

137

103

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

390

0

0

52

98

137

103

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

390

0

0

52

98

137

103

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

390

0

0

52

98

137

103

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

390

0

0

52

98

137

103

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

390

0

0

52

98

137

103

1

Kênh bình thường

365

 

 

46

91

128

100

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

18

 

 

2

7

7

2

8

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể thấp còi

16

 

 

4

5

6

1

9

Số trẻ em thừa cân béo phì

 

 

 

0

 

0

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

338

0

0

52

98

137

103

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

52

 

 

52

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

0

0

0

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

0

0

0

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

0

0

0

d

Chương trình giáo dục mầm non do Bộ GDĐT ban hành

338

 

 

 

98

137

103

 

 

         CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN

 

 

 

 

               Trần Thị Huyền

Mỹ Yên, ngày 15 tháng 9  năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Hà Lan Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                           PHÒNG GDĐT DẠI TỪ                         Biểu mẫu 03

TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

 (Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học: 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

21

 

II

Loại phòng học

13

 

1

Phòng học kiên cố

6

 

III

Số điểm trường

01

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3.596,5m2

 

V

Tổng diện tích sân (m2)

2.466,5 m2

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

910 m2

70m2//1 lớp

2

Diện tích phòng y tế (m2)

9m2

9m2//1 phòng

3

Diện tích phòng kế toán (m2)

9m2

9m2//1 phòng

4

Diện tích phòng bảo vệ (m2)

5m2

5m2//1 phòng

5

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

117 m2

9m2//1 phòng

6

Diện tích sân chơi (m2)

1.600m2

4,1m2//1 trẻ

7

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

80 m2

 

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

13

1bộ/01 lớp

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

5

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

3

0,2/1 lóp

2

Nhạc cụ ( Đàn organ, ghi ta, trống)

0

 

3

Máy phô tô (nhỏ)

1

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

12

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

190

01 bàn/2 trẻ

10

Ghế học sinh

380

Đủ cho số trẻ

11

Đồ dùng, đồ chơi theo Thông tư 02/2010 của Bộ GD

Đầy đủ theo thông tư

1bộ/01 lớp

 

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

 

11

 

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

0

 

 

 

 

 

(Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

XVI

Trạm biến áp riêng

 

x

XVII

Hệ thống phòng cháy chữa cháy

x

 

                                                                                                

 

         CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN

 

 

 

 

               Trần Thị Huyền

Mỹ Yên, ngày 15 tháng 9  năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Hà Lan Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                           PHÒNG GDĐT DẠI TỪ                       Biểu mẫu 04

TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

 

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo QĐ 98)

 

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

43

26

0

17

27

4

8

4

 

I

Giáo viên

31

21

 0

10

24

04

3

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

0

0

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

0

0

01

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

0

0

02

 

 

 

 

III

Nhân viên

9

2

0

7

0

0

5

04

 

1

Nhân viên văn thư

0

0

0

0

 

 

0

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

0

0

0

 

01

 

 

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

 

 

0

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

0

0

 

 

01

 

 

5

Nhân viên thư viện

0

0

0

0

 

 

 

 

 

6

Nhân viên nuôi dưỡng

6

0

0

6

 

0

03

03

 

7

Nhân viên bảo vệ

1

0

0

1

 

 

 

01

 

 

 

         CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN

 

 

 

 

               Trần Thị Huyền

Mỹ Yên, ngày 15 tháng 9  năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Hà Lan Hương

 

 

 

 

 

                                              PHÒNG GDĐT ĐẠI TỪ                           Biểu mẫu 02

TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

THÔNG B¸O

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

năm học 2019- 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

419

0

0

78

97

140

104

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

419

0

0

78

97

140

104

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

419

0

0

78

97

140

104

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

419

0

0

78

97

140

104

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

419

0

0

78

97

140

104

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

419

0

0

78

97

140

104

1

Kênh bình thường

406

 

 

77

92

136

101

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

6

 

 

1

2

2

1

8

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể thấp còi

7

 

 

0

3

2

2

9

Số trẻ em thừa cân béo phì

0

 

 

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

419

0

0

78

97

140

104

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

78

 

 

78

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

0

0

0

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

0

0

0

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

0

0

0

d

Chương trình giáo dục mầm non do Bộ GDĐT ban hành

341

 

 

 

97

140

104

 

 

         CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN

 

 

 

 

               Trần Thị Huyền

Mỹ Yên, ngày 10 tháng 7  năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Hà Lan Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                           PHÒNG GDĐT DẠI TỪ                         Biểu mẫu 03

TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

 (Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học: 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

21

 

II

Loại phòng học

13

 

1

Phòng học kiên cố

6

 

III

Số điểm trường

01

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3.596,5m2

 

V

Tổng diện tích sân (m2)

2.466,5 m2

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

910 m2

70m2//1 lớp

2

Diện tích phòng y tế (m2)

9m2

9m2//1 phòng

3

Diện tích phòng kế toán (m2)

9m2

9m2//1 phòng

4

Diện tích phòng bảo vệ (m2)

5m2

5m2//1 phòng

5

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

117 m2

9m2//1 phòng

6

Diện tích sân chơi (m2)

1.600m2

4,1m2//1 trẻ

7

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

80 m2

 

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

13

1bộ/01 lớp

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

5

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

6

0,5/1 lớp

2

Nhạc cụ ( Đàn organ, ghi ta, trống)

0

 

3

Máy phô tô (nhỏ)

1

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

0

 

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

12

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

190

01 bàn/2 trẻ

10

Ghế học sinh

380

Đủ cho số trẻ

11

Đồ dùng, đồ chơi theo Thông tư 02/2010 của Bộ GD

Đầy đủ theo thông tư

1bộ/01 lớp

 

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

 

11

 

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

0

 

 

 

 

 

(Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

XVI

Trạm biến áp riêng

 

x

XVII

Hệ thống phòng cháy chữa cháy

x

 

                                                                                                

 

         CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN

 

 

 

 

               Trần Thị Huyền

Mỹ Yên, ngày 10 tháng 7  năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Hà Lan Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                           PHÒNG GDĐT DẠI TỪ                       Biểu mẫu 04

TRƯỜNG MẦM NON MỸ YÊN

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

 

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng thuê khoán, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo QĐ 98)

 

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

43

25

0

18

26

4

9

4

 

I

Giáo viên

30

20

 0

10

23

04

3

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

0

0

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

0

0

01

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

0

0

02

 

 

 

 

III

Nhân viên

10

2

0

8

0

0

6

04

 

1

Nhân viên văn thư

0

0

0

0

 

 

0

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

0

0

0

 

01

 

 

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

 

 

0

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

0

0

 

 

01

 

 

5

Nhân viên thư viện

0

0

0

0

 

 

 

 

 

6

Nhân viên nuôi dưỡng

7

0

0

7

 

0

04

03

 

7

Nhân viên bảo vệ

1

0

0

1

 

 

 

01

 

 

 

         CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN

 

 

 

 

               Trần Thị Huyền

Mỹ Yên, ngày 10 tháng 7  năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Hà Lan Hương

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 14
Hôm qua : 29
Tháng 09 : 910
Năm 2021 : 9.468